58
Vietnamesisch (Subject) / A1.2 (Lesson)
Advertisement
- Anh/Chị làm nghề gì? Was ist dein Job? Was machst du?
- Tôi là gioa vien Ich bin Lehrerin
- Tôi là người giử văn thư Ich bin Archivar (Schriftsteller)
- Tôi là nhè doanh nghiệp Ich bin Kleinunternehmerin
- Tôi là học sinh tiếng Việt Ich bin Vietnamesischschüler
- Em/Cháu là học sinh phải không? Bist du ein Student? (Richtig?)
- Vâng. Tôi là học sinh. Ja. Ich bin Student.
- Không. Tôi không phải là học sinh. Nein. Ich bin kein Student.
- Tôi là làm việc y tá. Ich bin Krankenschwester.
- Chi làm việc ở đâu? Wo arbeitest du?
- Advertisement
- Tôi làm việc ở ngân hàng. Ich arbeite bei einer Bank.
- Tôi làm việc cho thành phố. Ich arbeite für die Stadt.
- Tôi làm việc ở trường đại học. Ich arbeite in der Universität.
- Cháu học ở đâu? Wo studierst du?
- trường đại học Universität
- Em học ở trường? Studierst du in der Schule?
- Cháu học ở trường? Du lernst in der Schule?
- Tôi đi ở trường Ich gehe zur Schule.
- Tôi đi Ich gehe
- Tôi đi ăn Ich gehe essen.
- Tôi đi học Ich gehe lernen. (... zur Schule.)
- Cháu học ở trường nào? Welche Schule besuchst du?
- Khoa Fakultät, Abteilung
- sinh viên Student
- nghề Beruf (Job)
- y tá Krankenschwester
- ngân hàng Bank
- bệnh viện Krankenhaus
- Cảnh sát Polizist
- Nhà báo Journalist
- Advertisement
- ca sĩ Sänger
- Giáo viên Lehrer
- Nội trợ Hausfrau
- Kĩ sư Ingenieur
- đâu đấy? Wo ist es?
- Chị đi đâu đấy? Wohin gehst du?
- Lái xe (tài xế) Fahrer
- đánh vần buchstabieren
- phải không richtig, nicht wahr
- ở in, im, bei, beim
- nha sĩ Zahnarzt
- bác sĩ Arzt
- Đại học ngoại ngữ Uni für Fremdsprachen
- học studieren
- áo dài langes Kleid
- Đức Deutschland
- Ông ấy er (3. Person)
- Cô ấy sie (3. Person, altersunabh.)
- Chị ấy sie (3. Person)
- chấm Punkt(e)