80
Vietnamesisch (Fach) / A1.1 (Lektion)
Anzeige
- sao warum
- làm machen
- sinh viên Student
- nghề Beruf (Job)
- y tá Krankenschwester
- ở im, bei, beim (bleib)
- đâu wo
- bây giờ jetzt
- bệnh viện Krankenhaus
- phải muss
- Anzeige
- phải không richtig
- Cảnh sát Polizist
- Nhà báo Journalist
- Ca sĩ Sänger
- Giáo viên Lehrer
- Nội trợ Hausfrau
- Lái xe (tài xế) Fahrer (Was ist richtig?)
- Anh là sinh viên, phải không? Du bis ein Student. Richtig?
- Chị đi đâu đấy? Wohin gehst du?
- đi geh
- đâu wo
- đây hier
- đâu đấy? Wo ist es?
- Tôi đi làm Ich gehe zur Arbeit.
- làm tun (arbeiten)
- làm việc arbeiten
- Bây giờ, chỉ làm việc ở đâu? Wo arbeitest du jetzt? Jetzt nur wo arbeiten?
- Tôi làm việc ở bệnh viện Bạch Mai. Ich arbeite im Bach Mai Hospital.
- Tôi làm việc ở Ngân hàng Ich arbeite bei der Bank.
- đánh vần buchstabieren